Tỷ lệ “chọi” theo ngành của các trường ĐH-CĐ năm 2011

Tỷ lệ “chọi” theo ngành của các trường ĐH-CĐ năm 2011

ĐH Đà Nẵng
(ĐH Bách Khoa, ĐH Kinh tế, ĐH Sư phạm, ĐH Ngoại Ngữ, PHĐH Đà Nẵng tại Kon Tum)
Trường, ngành Chỉ tiêu Số lượng KDT Tỷ lệ “chọi”
Trường Đại học Bách khoa

2.840

14.456

1/5,09

– Cơ khí chế tạo máy

240

852

1/3,55

– Điện kỹ thuật

250

1.420

1/5,68

– Điện tử – Viễn thông

240

1.087

1/ 4,53

– Xây dựng dân dụng và công nghiệp

240

1.837

1/ 7,65

– Xây dựng Công trình Thuỷ

120

82

1/0,68

– Xây dựng Cầu – Đường

240

2.539

1/10,58

– Công nghệ Nhiệt – Điện lạnh

60

153

1/ 2,55

– Cơ khí động lực

110

352

1/ 3,2

– Công nghệ thông tin

240

2.004

1/ 8,35

– Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (Điện – Điện tử)

60

59

1/0,98

– Cơ – Điện tử

120

400

1/ 3,33

– Công nghệ môi trường

50

229

1/ 4,58

– Kiến trúc

120

910

1/ 7,58

– Vật liệu và cấu kiện xây dựng

60

29

1/ 0,48

– Tin học Xây dựng

60

60

1/1,0

– Kỹ thuật tàu thủy

60

81

1/1,35

– Kỹ thuật năng lượng và Môi trường

60

42

1/0,7

– Quản lý môi trường

50

208

1/ 4,16

– Quản lý công nghiệp
– Công nghệ hóa thực phẩm

100

444

1/ 4,44

– Công nghệ chế biến dầu và khí

60

266

1/ 4,43

– Công nghệ vật liệu (silicat, polime)

120

50

1/ 0,49

– Công nghệ sinh học

60

206

1/ 3,43

– Kinh tế Xây dựng và Quản lý Dự án

120

1.137

1/9,48

Trường ĐH kinh tế

1.840

12.109

1/ 6,58

– Kế toán

230

2.604

1/11,32

– Kiểm toán

80

485

1/6,06

– Quản trị kinh doanh tổng quát

180

1.427

1/7,93

– QT Kinh doanh du lịch và dịch vụ

140

1.259

1/8,99

– QT Kinh doanh thương mại

100

1.156

1/11,56

– QT Kinh doanh quốc tế

130

506

1/3,89

– QT Kinh doanh Marketing

100

804

1/8,04

– Quản trị  tài chính

100

866

1/8,56

– Quản trị nhân lực

80

129

1/1,61

– Kinh tế phát triển

95

177

1/8,6

– Kinh tế lao động

50

7

1/0,14

– Kinh tế  và quản lý công

50

27

1/0,54

– Kinh tế chính trị

40

31

1/0,78

– Thống kê  – Tin học

50

15

1/0,30

– Tin học quản lý

60

71

1/1,18

– Ngân hàng

180

1.666

1/9,26

– Tài chính doanh nghiệp

125

750

1/6,00

– Luật học

50

139

½,78

Trường ĐH Sư phạm- ĐH Đà nẵng

1.700

11.709

1/6,89

– Sư phạm Toán

50

376

1/7,52

– Sư phạm Vật Lý

50

639

1/12,78

– Cử nhân Toán – Tin

100

305

1/3,05

– Cử nhân Công nghệ thông tin

150

414

1/ 2,76

– Sư phạm Tin

50

125

1/ 2,5

– Cử nhân Vật lý

50

97

1/ 1,94

– Sư phạm Hoá học

50

291

1/5,82

– Cử nhân Hóa học (chuyên ngành Phân tích môi trường)

50

77

1/1,54

– Cử nhân Hoá học (chuyên ngành Hoá dược)

50

159

1/3,18

– Khoa học môi trường (chuyên ngành Quản lý môi trường)

50

277

1/5,54

– Sư phạm Sinh học

50

1.203

1/24,06

– Cử nhân Sinh – Môi trường

50

1.252

1/25,04

– Sư phạm Giáo dục Chính trị

50

201

¼,02

– Sư phạm Ngữ văn

50

700

1/14

– Sư phạm Lịch sử

50

372

1/7,44

– Sư phạm Địa lý

50

746

1/14,92

– Cử nhân Văn học

150

260

1/1,73

– Cử nhân Tâm lý học

50

95

1/1,9

– Cử nhân Địa lý

50

149

½,98

– Việt Nam học (Văn hoá du lịch)

50

313

1/6,26

– Văn hoá học

50

46

1/0,92

– Cử nhân Báo chí

50

352

1/7,04

– Sư phạm Giáo dục Tiểu học

100

1.996

1/19,96

– Sư phạm Giáo dục Mầm non

100

963

1/9,63

– Sư phạm Giáo dục đặc biệt

50

35

1/0,70

– Sư phạm Thể chất – GD quốc phòng

50

263

1/5,26

Trường ĐH Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng

1.550

5.096

1/3,29

– Sư phạm tiếng Anh

70

447

1/6,39

– Sư phạm tiếng Anh bậc tiểu học

35

156

1/4,46

– Sư phạm tiếng Pháp

35

32

1/0,91

– Sư phạm tiếng Trung Quốc

35

12

1/0,34

– Cử nhân Tiếng Anh

400

2.175

1/5,44

– Cử nhân Tiếng Anh thương mại

140

586

1/4,19

– Cử nhân Tiếng Nga

35

5

1/0,14

– Cử nhân Tiếng Pháp

35

28

1/0.80

– Cử nhân Tiếng Pháp du lịch

35

40

1/1,14

– Cử nhân Tiếng Trung

105

401

1/3,82

– Cử nhân Tiếng Trung  thương mại

70

158

1/2,26

– Tiếng Nhật

70

485

1/6,93

– Tiếng Hàn Quốc

35

269

1/7,69

– Tiếng Thái Lan

35

11

1/0,31

– Quốc tế học

100

283

1/2,83

Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum

195

473

1/2,43

Kinh tế xây dựng và Quản Lí dự án

65

191

1/2,94

Quản trị Kinh doanh

65

171

1/2,63

Tài chính doanh nghiệp

65

111

1/1,71

ĐH Huế
Trường, ngành Chỉ tiêu Số lượng KDT Tỷ lệ “chọi”
Khoa Giáo dục thể chất
SP Thể chất – GD  quốc  phòng

535

100

1/5,5

SP Giáo dục thể chất

1.122

120

1/9,35

Khoa Du lịch
Du lịch học

892

150

1/5,95

Quản trị kinh doanh

960

80

01-Dec

Trường ĐH Ngoại ngữ
SP Tiếng Anh

833

200

1/4,17

Việt Nam học

90

40

1/2,25

Quốc tế học

75

40

1/1,88

Tiếng Anh

894

200

1/4,47

Tiếng Nga

8

30

1/0,27

Tiếng Pháp

89

80

1/1,11

Tiếng Trung

221

80

1/2,76

Tiếng Nhật

438

120

1/3,65

Tiếng Hàn

121

40

1/3,03

Trường ĐH Nông Lâm
Kinh tế

2.767

280

1/9,88

Quản trị kinh doanh

3.029

390

1/7,77

Kinh tế chính trị

543

50

1/10,86

Kế toán

2.783

240

1/11,6

Tài chính – Ngân hàng

732

80

1/9,15

Hệ thống thông tin kinh tế

366

60

1/6,1

Công nghiệp và công trình nông thôn

123

50

1/2,46

Cơ khí bảo quản chế biến nông sản TP

66

50

1/1,32

Công nghệ thực phẩm

1.199

100

1/11,99

Khoa học cây trồng

988

100

1/9,88

Bảo vệ thực vật

295

50

1/5,9

Bảo quản chế biến nông sản

856

50

1/17,12

Khoa học nghề vư­ờn

98

50

1/1,96

Lâm nghiệp

1.49

100

1/14,9

Chăn nuôi – Thú y

1.092

100

1/10,92

Thú y

434

50

1/8,68

Nuôi trồng thuỷ sản

2.243

150

1/14,95

Nông học

90

50

1/1,8

Khuyến nông và phát triển nông thôn

1.355

100

1/13,55

QL tài nguyên rừng và môi trường

1.875

50

1/37,5

Chế biến lâm sản

59

50

1/1,18

Khoa học đất

109

50

1/2,18

QL môi trường  và nguồn lợi thuỷ sản

815

50

1/16,3

Quản lý đất đai

1.106

100

1/11,06

Trường ĐH Nghệ thuật
Hội hoạ

106

45

1/2,36

Điêu khắc

17

10

1/1,7

Sư phạm Mỹ thuật

397

50

1/7,94

Mỹ thuật ứng dụng

399

75

1/5,32

Đồ họa

29

20

1/1,45

Phân hiệu ĐH Huế tại  Quảng  Trị
Công  nghệ kỹ thuật môi trường

92

60

1/1,53

Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ

7

60

1/0,12

Trường ĐH Sư phạm
SP Toán học

632

100

1/6,32

SP Tin học

468

100

1/4,68

SP Vật lý

622

130

1/4,78

SP Kỹ thuật công nghiệp

157

50

1/3,14

SP Công nghệ thiết bị trường học

276

50

1/5,52

SP Hoá học

725

100

1/7,25

SP Sinh học

1.058

100

1/10,58

SP Kỹ thuật nông lâm

347

50

1/6,94

Tâm lý giáo dục

157

50

1/3,14

Giáo dục chính trị

486

100

1/4,86

GD chính trị – GD quốc phòng

238

50

1/4,76

SP Ngữ văn

1.606

150

1/10,71

SP Lịch sử

736

100

1/7,36

SP Địa lý

1.058

100

1/10,58

Giáo dục tiểu học

1.545

100

1/15,45

SP Mẫu giáo

961

100

1/9,61

Trường ĐH Khoa học
Toán học

192

60

1/3,2

Tin học

1.246

200

1/6,23

Vật lý

155

60

1/2,58

Kiến trúc công trình

296

50

1/5.92

Điện tử – Viễn thông

547

60

1/9.12

Toán Tin ứng dụng

154

60

1/2.57

Hoá học

343

60

1/5.72

Địa chất

146

50

1/2.92

Địa chất CT và địa chất TV

101

50

1/2.02

Sinh học

381

50

1/7.62

Địa lý

370

50

1/7.4

Khoa học môi trư­ờng

1.322

50

1/26.44

Công nghệ sinh học

844

50

1/16.88

Luật

1.944

200

1/9.72

Văn học

619

120

1/5.16

Lịch sử

413

120

1/3.44

Triết học

80

60

1/1.33

Hán – Nôm

35

40

1/0.88

Báo chí

505

70

1/7.21

Công tác xã hội

575

60

1/9.58

Xã hội học

216

60

1/3.6

Ngôn ngữ

19

40

1/0.48

Đông phương  học

125

60

1/2.08

Trường ĐH Y – Du­ợc
Bác sĩ đa khoa

4.118

300

1/13.73

Bác sĩ Răng – Hàm – Mặt

400

50

1/8

Dược sĩ

712

80

1/8.9

Điều dưỡng

1.258

50

1/25.16

Kỹ thuật y học

927

60

1/15.45

Y tế công cộng

508

80

1/6.35

Bác sĩ Y học dự phòng

750

80

1/9.38

Bác sĩ Y học cổ truyền

502

50

1/10.04

ĐH Qui Nhơn
Trường, ngành Chỉ tiêu Số lượng KDT Tỷ lệ “chọi”
Các ngành đào tạo sư phạm:
– Sư phạm toán học

80

827

1/10,3

– Sư phạm vật lý

80

670

1/8,4

– Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

40

52

1/1,3

– Sư phạm hóa học

80

524

1/6,6

– Sư phạm sinh – kỹ thuật nông nghiệp

80

1.015

1/12,7

– Sư phạm ngữ văn

80

809

1/8,1

– Sư phạm lịch sử

80

418

1/5,2

– Sư phạm địa lý

70

773

1/11

– Giáo dục chính trị

60

135

1/2,3

– Sư phạm tâm lý giáo dục

50

151

1/3

– Sư phạm tiếng Anh

80

531

1/6,6

– Giáo dục tiểu học

80

1.800

1/22,5

– Sư phạm thể dục thể thao

80

525

1/6,6

– Giáo dục mầm non

80

498

1/6,2

– Giáo dục đặc biệt

40

57

1/1,4

– Giáo dục thể chất (ghép với Giáo dục quốc phòng)

70

213

1/3

– Sư phạm tin học

70

124

1/1,8

 Các ngành đào tạo đại học ngoài SP:
– Toán học

60

35

1/0,6

– Khoa học máy tính

60

103

1/1,7

– Vật lý

60

17

1/0,3

– Hóa học

60

39

1/0,7

– Sinh học

60

212

1/3,5

– Địa chính

60

863

1/14,4

– Địa lý

60

330

1/5,5

– Ngữ văn

120

123

1/1

– Lịch sử

120

42

1/0,4

– Công tác xã hội

60

160

1/2,7

– Việt Nam học

60

202

1/3,4

– Hành chính học

60

277

1/4,6

– Tiếng Anh

120

251

1/2,1

Các ngành đào tạo kinh tế:
– Quản trị kinh doanh (quản trị kinh doanh tổng hợp, quản trị kinh doanh du lịch, marketing)

2.250

1/7

320

– Kinh tế (chuyên ngành kinh tế đầu tư)

240

414

1/1,7

– Kế toán

320

2.268

1/7,1

– Tài chính – ngân hàng (ngân hàng, tài chính doanh nghiệp, đầu tư tài chính)

320

2.922

1/9,1

Các ngành đào tạo kỹ sư:
– Kỹ thuật điện

160

506

1/3,2

– Điện tử – viễn thông

160

513

1/3,2

– Công nghệ kỹ thuật xây dựng

100

1.243

1/14,3

– Nông học

90

285

1/3,2

– Công nghệ hóa học (chuyên ngành hóa học hóa dầu, công nghệ môi trường)

130

365

1/2,8

ĐH Nha Trang
Trường, ngành Chỉ tiêu Số lượng KDT Tỷ lệ “chọi”
Trường ÐH Nha Trang

2.2

14.149

1/6,43

– Nhóm ngành khai thác hàng hải (gồm các chuyên ngành: khai thác thủy sản, an toàn hàng hải)

70

94

1/1,34
– Nhóm ngành cơ khí (gồm các chuyên ngành: công nghệ kỹ thuật ôtô, công nghệ chế tạo máy)

140

615

1/4,4
– Công nghệ thông tin

140

1.089

1/7,78
– Công nghệ cơ – điện tử

70

168

1/2,4
– Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử

70

342

1/4,9
– Ðiều khiển tàu biển

70

59

1/0,84
– Nhóm ngành kỹ thuật tàu thủy (gồm các chuyên ngành: đóng tàu thủy, thiết kế tàu thủy, động lực tàu thủy)

140

302

1/2,16
– Hệ thống thông tin kinh tế

70

43

1/0,61
– Công nghệ kỹ thuật xây dựng

70

557

1/7,96
– Công nghệ kỹ thuật môi trường

140

1.040

1/7,43
– Nhóm ngành công nghệ thực phẩm (gồm các chuyên ngành: công nghệ chế biến thủy sản, công nghệ thực phẩm, công nghệ sinh học, công nghệ kỹ thuật nhiệt – lạnh)

350

3.193

1/9,12
– Nhóm ngành nuôi trồng thủy sản (gồm các chuyên ngành: nuôi trồng thủy sản, quản lý môi trường và nguồn lợi thủy sản, bệnh học thủy sản)

210

727

1/3,46
– Nhóm ngành kinh tế – quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: kinh tế và quản lý doanh nghiệp thủy sản, kinh tế thương mại, quản trị kinh doanh, quản trị kinh doanh du lịch, kế toán, tài chính)

350

5.716

1/16,3
– Tiếng Anh

90

204

1/2,27
ĐH Tây Nguyên
Trường, ngành Chỉ tiêu Số lượng KDT Tỷ lệ “chọi”
Bậc Ðại học
Sư phạm toán

60

161

2.68

Sư phạm vật lý

60

393

6.55

Tin học

70

235

3.35

Sư phạm hóa học

60

439

7.3

Sư phạm sinh học

60

666

11.1

Bảo vệ thực vật

60

133

2.2

Khoa học cây trồng

60

233

3.88

Chăn nuôi – thú y

60

102

1.7

Thú y

60

198

3.3

Lâm sinh

60

301

5

Bác sĩ đa khoa

150

3.172

21.14

Quản lý tài nguyên rừng và môi trường

80

1.365

17.06

Điều dưỡng

70

2.17

31

Sinh học

70

201

2.87

Kinh tế nông lâm

80

642

8.02

Quản trị kinh doanh

80

1.059

13.23

Kế toán

80

882

11.02

Quản lý đất đai

60

879

14.65

Bảo quản và chế biến nông sản

60

246

4.1

Tài chính ngân hàng

80

1.439

17.98

Quản trị kinh doanh thương mại

80

264

3.3

Luật kinh doanh

80

240

3

Công nghệ kỹ thuật điện tử

70

494

7.05

Công nghệ môi trường

70

324

4.62

Sư phạm ngữ văn

60

644

10.73

Giáo dục chính trị

70

296

4.22

Giáo dục thể chất

60

336

5.6

Ngữ văn

70

123

1.75

Triết học

60

30

0.5

Sư phạm tiếng Anh

60

522

8.7

Tiếng Anh

70

107

1.52

Giáo dục tiểu học

60

1.745

29.08

Sư phạm tiểu học – tiếng Jarai

60

183

3.05

Giáo dục mầm non

60

241

4.01

Bậc Cao đẳng
Quản lý đất đai

50

25

0.5

Quản lý tài nguyên rừng và môi trường

50

29

0.58

Chăn nuôi – thú y

50

6

0.12

Lâm sinh

50

5

0.1

Khoa học cây trồng

50

4

0.08

ĐH Hoa Sen
Trường, ngành Chỉ tiêu Số lượng KDT Tỷ lệ “chọi”
Bậc ÐH
– Công nghệ thông tin

160

659

1/4,1

– Mạng máy tính

80

155

1/1,9

– Toán ứng dụng

60

9

1/0,2

– Quản trị kinh doanh

120

1.306

1/10,9

– Quản trị nhân lực

120

388

1/3,2

– Marketing

120

699

1/5,8

– Kế toán

160

733

1/4,6

– Quản trị du lịch và khách sạn – nhà hàng

120

1.314

1/11

– Tài chính – Ngân hàng

160

508

1/9,4

– Tiếng Anh

120

305

1/2,5

– Thiết kế thời trang

80

74

1/0,9

ĐH Quốc gia TP.HCM
Trường, ngành Chỉ tiêu Số lượng KDT Tỷ lệ “chọi”
Trường ÐH Bách khoa –

3.75

10.337

1/2,76

– Công nghệ thông tin

330

943

1/2,86

– Ðiện – Ðiện tử

650

1.367

1/2,1

– Cơ khí – Cơ điện tử

500

1.092

1/2,1

– Công nghệ dệt may

70

123

1/1,76

– Công nghệ hóa – Thực phẩm – Sinh học

410

1.025

1/2,5

– Xây dựng

520

2.482

1/4,77

– Kiến trúc dân dụng và công nghiệp

40

269

1/6,73

– Kỹ thuật địa chất – Dầu khí

150

649

1/4,33

– Quản lý công nghiệp

160

511

1/3,19

– Kỹ thuật và quản lý môi trường

160

429

1/2,68

– Kỹ thuật giao thông

160

373

1/2,33

– Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp

80

127

1/1,59

– Công nghệ Vật liệu

200

310

1/1,55

– Trắc địa – Ðịa chính

90

207

1/2,3

– Vật liệu và cấu kiện Xây dựng

80

153

1/1,91

– Vật lý kỹ thuật – Cơ kỹ thuật

150

277

1/1,85

Trường ÐH Khoa học tự nhiên

2.750

20.093

1/7,3

– Toán-Tin học (Giải tích, Ðại số, Giải tích số, Tin học ứng dụng, Toán kinh tế, Thống kê, Toán cơ, Phương pháp toán trong tin học)

300

638

1/2,13

– Vật lý (VL lý thuyết, VL chất rắn, VL điện tử, VL ứng dụng, VL hạt nhân, VL trái đất, Vật lý – Tin học, Vật lý Môi trường)

250

480

1/1,92

– Ðiện tử viễn thông (Ðiện tử Nano, Máy tính & Mạng, Viễn thông, Ðiện tử y sinh)

200

697

1/3,49

– Hải dương học – Khí tượng – Thủy văn (Hải dương học Vật lý, Hải dương học Toán Tin, Hải dương học Hóa Sinh, Hải dương học Kỹ thuật Kinh tế, Khí tượng và thủy văn)

100

648

1/6,48

– Nhóm ngành Công nghệ Thông tin (Mạng máy tính & Viễn thông; Khoa học máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin)

550

2.183

1/3,97

– Hóa học (Hóa hữu cơ, Hóa vô cơ, Hóa phân tích, Hóa lý)

250

615

1/2,46

– Ðịa chất (Ðịa chất dầu khí, Ðịa chất công trình – Thủy văn, Ðiều tra khoáng sản, Ðịa chất Môi trường)

150

1.876

1/12,5

– Khoa học Môi trường (Khoa học Môi trường, Tài nguyên Môi trường, Quản lý Môi trường, Tin học Môi trường, Môi trường & Tài nguyên biển)

150

2.190

1/14,6

– Công nghệ Môi trường

120

2.822

1/23,5

– Khoa học vật liệu (Vật liệu màng mỏng, Vật liệu Polyme)

180

515

1/2,86

– Sinh học (Tài nguyên Môi trường, SH thực vật, SH động vật, Vi sinh sinh hóa)

300

2.177

1/7,26

– Công nghệ Sinh học (Sinh học y dược, CNSH nông nghiệp, CNSH Môi trường, CNSH công nghiệp, Sinh tin học)

200

5.218

1/26,1

Trường ÐH KH xã hội và nhân văn ÐHQG TP.HCM

2.800

12.725

1/4,54

– Văn học và Ngôn ngữ

200

628

1/3,14

– Báo chí và Truyền thông

130

1.505

1/11,58

– Lịch sử

170

337

1/1,99

– Nhân học

60

70

1/1,17

– Triết học

120

170

1/1,42

– Ðịa lý

130

468

1/3,6

– Xã hội học

180

732

1/4,1

– Ðông phương học

140

625

1/4,46

– Thư viện thông tin

120

269

1/2,24

– Giáo dục

120

189

1/1,58

– Lưu trữ học

60

90

1/1,5

– Văn hóa học

70

148

1/2,1

– Công tác xã hội

70

351

1/5

– Tâm lý học

70

1.195

1/17,1

– Ðô thị học

70

248

1/3,54

– Du lịch

90

1.005

1/11,2

– Nhật Bản học

90

350

1/3,89

– Hàn Quốc học

90

323

1/3,59

– Ngữ văn Anh

270

1.390

1/5,15

– Song ngữ Nga – Anh

70

140

1/2

– Ngữ văn Pháp

90

130

1/1,44

– Ngữ văn Trung Quốc

130

252

1/1,94

– Ngữ văn Ðức

50

55

1/1,1

– Quan hệ Quốc tế

160

837

1/5,23

– Ngữ văn Tây Ban Nha

50

61

1/1,22

Trường ÐH Kinh tế – Luật

1.550

12.467

1/8,04

– Kinh tế học

90

751

1/8,34

– Kinh tế đối ngoại

230

1.251

1/5,43

– Kinh tế và quản lý công

90

411

1/4,57

– Tài chính – ngân hàng

230

4.404

1/19,15

– Kế toán – kiểm toán

230

1.206

1/5,2

– Hệ thống thông tin quản lý

90

179

1/1,98

– Quản trị kinh doanh

230

1.823

1/7,92

– Luật kinh doanh

90

845

1/9,38

– Luật thương mại quốc tế

90

503

1/5,59

– Luật dân sự

90

176

1/1,96

– Luật tài chính – ngân hàng – chứng khoán

90

743

1/8,26

Trường ÐH Công nghệ thông tin

660

2.247

1/3,4

– Khoa học máy tính

120

252

1/2,1

– Kỹ thuật máy tính

120

360

1/3

– Kỹ thuật phần mềm

150

795

1/5,3

– Hệ thống thông tin

120

180

1/1,5

– Mạng máy tính và truyền thông

150

660

1/4,4

ĐH Y dược TP.HCM
Trường, ngành Chỉ tiêu Số lượng KDT Tỷ lệ “chọi”
ÐH Y dược TP.HCM

 

 

 
* Ðào tạo bác sĩ (học 6 năm)
– Bác sĩ đa khoa (học 6 năm)

630

4.582

1/7,3
– Bác sĩ răng hàm mặt (học 6 năm)

120

1.075

1/8,96
– Dược sĩ đại học (học 5 năm)

300

4.974

1/16,58
– Bác sĩ y học cổ truyền (học 6 năm)

200

904

1/4,52
– Bác sĩ y học dự phòng (học 6 năm)

80

292

1/3,65
* Ðào tạo cử nhân (học 4 năm)
– Ðiều dưỡng

70

3.559

1/50,84
– Y tế công cộng

50

912

1/18,24
– Xét nghiệm

60

1.303

1/21,72
– Vật lý trị liệu

30

420

1/14
– Kỹ thuật hình ảnh

30

791

1/26,4
– Kỹ thuật phục hình răng

35

585

1/16,7
– Hộ sinh (chỉ tuyển nữ)

50

726

1/14,5
– Gây mê hồi sức

40

707

1/17,68
ĐH Giao thông vận tải TP.HCM
Trường, ngành Chỉ tiêu Số lượng KDT Tỷ lệ “chọi”
Trường ÐH Giao thông vận tải TP.HCM

2.500

17.766

1/7,1

Bậc ÐH
– Ðiều khiển tàu biển

200

1.554

1/7,77

– Máy tàu thủy

180

627

1/3,48

– Ðiện tàu thủy

70

148

1/2,1

– Ðiện tử – Viễn thông

80

699

1/8,73

– Tự động hóa công nghiệp

80

418

1/5,2

– Ðiện Công nghiệp

80

750

1/9,38

– Ðóng tàu

70

297

1/2,24

– Cơ giới hóa xếp dỡ

70

212

1/3

– Xây dựng công trình thủy

80

197

1/2,46

– Xây dựng cầu đường

140

3.038

1/21,7

– Công nghệ thông tin

120

980

1/8,17

– Cơ khí ôtô

140

2.286

1/16,3

– Máy xây dựng

70

149

1/2,12

– Kỹ thuật máy tính

70

187

1/2,67

– Xây dựng Dân dụng & CN

80

1.611

1/20

– Quy hoạch giao thông

70

478

1/6,8

– Công nghệ đóng tàu thủy

70

398

1/5,68

– Thiết bị năng lượng tàu thủy

60

130

1/2,2

– Xây dựng đường sắt- Metro

70

159

1/2,3

– Kinh tế Vận tải biển

140

1.463

1/11,7

– Kinh tế Xây dựng

80

887

1/11

– Quản trị logistic và vận tải đa phương thức

80

511

1/6,4

ĐH Kiến trúc TP.HCM
Trường, ngành Chỉ tiêu Số lượng KDT Tỷ lệ “chọi”
Trường ÐH Kiến trúc TP.HCM

1.200

7.601

1/6,33
– Khối A

1.546

– Khối V

3.269

– Khối H

2.786

ĐH Ngân hàng TP.HCM
Trường, ngành Chỉ tiêu Số lượng KDT Tỷ lệ “chọi”
Trường ÐH Ngân hàng TP.HCM

2

15.724

1/7,86

– Khối D1

150

492

1/3,3

– Khối A

1.850

15.232

1/8,2

ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Trường, ngành Chỉ tiêu Số lượng KDT Tỷ lệ “chọi”
Trường ÐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch

470

2.814

1/5,99
– Bác sĩ đa khoa

420

2.010

1/5,79
– Cử nhân điều dưỡng

50

840

1/16,8
ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM
Trường, ngành Chỉ tiêu Số lượng KDT Tỷ lệ “chọi”
Các ngành đào tạo kỹ sư – cử nhân

 

 

 

– Kỹ thuật điện – điện tử

190

1.021

1/5,37

– Ðiện công nghiệp

190

993

1/5,2

– Cơ khí chế tạo máy

190

1.001

1/5,26

– Kỹ thuật công nghiệp

110

230

1/2

– Cơ điện tử

140

334

1/2,39

– Công nghệ tự động

140

455

1/2,4

– Cơ tin kỹ thuật

60

28

1/0,47

– Thiết kế máy

60

64

1/1,1

– Cơ khí động lực (Cơ khí ôtô)

190

1.170

1/6,16

– Kỹ thuật nhiệt – điện lạnh

80

381

1/4,76

– Kỹ thuật in

110

253

1/2,3

– Công nghệ thông tin

190

823

1/4,3

– Công nghệ May

110

453

1/4,1

– Xây dựng dân dụng và công nghiệp

150

1.627

1/10,8

– Công nghệ môi trường

80

514

1/6,4

– Công nghệ điện tử – Viễn thông

80

400

1/5

– Công nghệ kỹ thuật máy tính

110

318

1/2,9

– Công nghệ Ðiện tự động

110

260

1/2,36

– Quản lý công nghiệp

120

601

1/5

– Công nghệ thực phẩm

80

767

1/9,6

– Kế toán

100

1.062

1/10,62

– Kỹ thuật nữ công

50

419

1/8,38

– Thiết kế thời trang (hệ số 2 môn Vẽ)

60

245

1/4

– Tiếng Anh (hệ số 2 môn Anh văn)

100

255

1/2,55

Các ngành đào tạo giáo viên kỹ thuật

 

 

 

– Sư phạm kỹ thuật điện – điện tử

50

124

1/2,5

– Sư Phạm kỹ thuật Ðiện công nghiệp

50

48

1/0,96

– Sư phạm kỹ thuật Chế tạo máy

50

69

1/1,38

– Sư phạm kỹ thuật Công nghiệp

50

20

1/0,4

– Sư phạm kỹ thuật Cơ điện tử

50

44

1/0,88

– Sư phạm kỹ thuật Cơ khí động lực

50

55

1/1,1

– Sư phạm kỹ thuật Nhiệt điện lạnh

50

15

1/0,3

– Sư phạm kỹ thuật Công nghệ thông tin

50

136

1/2,72

– Sư phạm kỹ thuật Xây dựng dân dụng và công nghiệp

50

55

1/1,1

– Sư phạm kỹ thuật CN Ðiện tử Viễn thông

50

36

1/0,72

ĐH Luật TP.HCM
Trường, ngành Chỉ tiêu Số lượng KDT Tỷ lệ “chọi”
Trường ÐH Luật TP.HCM

1.700

10.826

1/6,37

– Luật thương mại

284

3.227

1/11,3

– Luật dân sự

284

2.373

1/8,36

– Luật hình sự

284

2.018

1/7,42

– Luật hành chính

284

1.288

1/4,53

– Luật quốc tế

284

1.073

1/3,77

-Quản trị luật

284

533

1/1,88

ĐH Sài Gòn
Trường, ngành Chỉ tiêu Số lượng KDT Tỷ lệ “chọi”
* Các ngành cử nhân ngoài sư phạm

2.300

44.267

1/19,24

– Công nghệ thông tin

200

2.689

1/13,45

– Khoa học Môi trường

100

2.874

1/28,74

– Kế toán

250

5.700

1/22,8

– Quản trị Kinh doanh

300

7.575

1/25,25

– Tài chính-Ngân hàng

300

6.065

1/20,22

– Luật

180

1.371

1/7,62

– Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch)

100

1.727

1/17,27

– Thư viện-Thông tin

100

354

1/3,54

– Tiếng Anh (Thương mại-Du lịch)

150

942

1/6,28

– Âm nhạc

30

77

1/2,57

– Giáo dục chính trị

30

105

1/3,5

– Giáo dục Tiểu học

90

4.847

1/53,86

– Giáo dục Mầm non

50

1.488

1/29,76

– Quản lý giáo dục

30

370

1/12,33

* Các ngành sư phạm
– Sư phạm Toán học

50

1.151

1/23,02

– Sư phạm Vật lý

30

548

1/18,27

– Sư phạm Hóa học

30

816

1/27,2

– Sư phạm Sinh học

30

950

1/31,67

– Sư phạm Ngữ văn

40

1.103

1/27,58

– Sư phạm Lịch sử

30

547

1/18,23

– Sư phạm Ðịa lý

30

936

1/31,2

– Sư phạm Tiếng Anh

30

849

1/28,3

– Sư phạm Âm nhạc

60

220

1/3,67

– Sư phạm Mỹ thuật

60

163

1/2,72

ĐH Cần Thơ
Trường, ngành Chỉ tiêu Số lượng KDT Tỷ lệ “chọi”
Trường ÐH Cần Thơ

6.15

80.977

Jan-13

– SP toán học

60

356

1/5,9

– SP toán – tin học

60

320

1/5,3

– Toán ứng dụng

60

179

1/3

– SP vật lý

60

684

1/11,4

– SP vật lý – tin học

60

196

1/3,3

– SP vật lý – công nghệ

60

165

1/2,8

– SP tiểu học

60

1.395

1/23,3

 – Cơ khí chế tạo máy

80

858

1/10,7

 – Cơ khí chế biến

80

111

1/1,4

 – Cơ khí giao thông

80

224

1/2,8

 – Xây dựng công trình thủy

80

195

1/2,4

 – Xây dựng dân dụng và công nghiệp

120

1.356

1/11,3

 – Xây dựng cầu đường

80

1.272

1/15,9

 – Kỹ thuật môi trường

80

681

1/8,5

 – Ðiện tử

180

1.355

1/7,5

 – Kỹ thuật điện

120

1.127

1/9,4

 – Cơ điện tử

80

383

1/4,8

– Quản lý công nghiệp

80

789

1/9,9

– Hệ thống thông tin

80

2.712

1/6,8

– Kỹ thuật phần mềm

80

– Mạng máy tính và truyền thông

80

– Khoa học máy tính

80

– Tin học ứng dụng

80

– Công nghệ thực phẩm

80

1.321

1/16,5

– Chế biến thủy sản

80

1.356

1/17

– SP hóa học

60

645

1/10,8

– Hóa học

80

241

1/3

– Công nghệ hóa học

80

216

1/2,7

– Công nghệ hóa dược

60

1.461

1/24,4

– SP sinh vật

60

851

1/14,2

– SP sinh – kỹ thuật nông nghiệp

60

299

1/5

– Sinh học

60

575

1/9,6

– Công nghệ sinh học

100

1.050

1/10,5

– Chăn nuôi (chăn nuôi – thú y; công nghệ giống vật nuôi)

120

374

1/3,1

– Thú y (thú y, dược thú y)

120

1.284

1/10,7

– Nuôi trồng thủy sản

120

1.445

1/12

– Bệnh học Thủy sản

60

306

1/5,1

– Sinh học biển

60

195

1/3,3

– Trồng trọt (trồng trọt, công nghệ giống cây trồng, nông nghiệp sạch)

180

665

1/3,7

– Nông học

80

560

1/7

– Hoa viên & cây cảnh

60

279

1/4,7

– Bảo vệ thực vật

80

1.120

1/14

– Khoa học môi trường (KH môi trường, quản lý môi trường)

120

1.880

1/15,7

– Khoa học đất

80

456

1/5,7

– Lâm sinh đồng bằng

60

63

1/1,1

– Vi sinh vật học

60

185

1/3,1

– Kinh tế học

80

1.510

1/18,9

– Kế toán (tổng hợp, kiểm toán)

240

2.888

1/12

– Tài chính (tài chính – ngân hàng, tài chính doanh nghiệp)

240

3.737

1/15,6

– Quản trị kinh doanh (tổng hợp, du lịch, marketing, thương mại)

240

5.369

1/22,4

– KT nông nghiệp

120

1.329

1/11,1

– KT tài nguyên môi trường

80

1.583

1/19,8

– KT thủy sản

80

832

1/10,4

– Ngoại thương

140

1.188

1/8,5

– Nông nghiệp (phát triển nông thôn)

80

850

1/10,6

– Quản lý đất đai

80

1.610

1/20,1

– Quản lý nghề cá

60

312

1/5,2

– Luật (hành chính, tư pháp, thương mại)

300

3.975

1/13,3

– SP ngữ văn

60

638

1/10,6

– Ngữ văn

120

723

1/6

– SP lịch sử

60

304

1/5,1

– SP địa lý

60

665

1/11,1

– SP giáo dục công dân

80

382

1/4,8

– Du lịch (hướng dẫn viên du lịch)

80

1.693

1/21,2

– SP tiếng Anh

80

897

1/11,2

– SP tiếng Pháp

80

84

1/1,1

– Ngôn ngữ Pháp
– Tiếng Anh

120

838

1/7

– Thông tin – thư viện

60

118

1/2

– Phiên dịch – biên dịch tiếng Anh

80

477

1/6

– SP thể dục thể thao

80

807

1/10,1

Ðào tạo đại học tại cơ sở 2 tỉnh Hậu Giang
– Xây dựng dân dụng & công nghiệp

60

69

1/1,2

– Kế toán tổng hợp

60

370

1/6,2

– Tài chính (tài chính – ngân hàng, tài chính doanh nghiệp)

100

427

1/4,3

– Ngoại thương

60

71

1/1,2

– Luật (hành chính, tư pháp, thương mại)

160

674

1/4,2

– Tiếng Anh

60

69

1/1,2

( Tham khảo từ Cẩm nang tư vấn mùa thi 2011 – Thanh Niên)

This entry was posted in Tỷ lệ chọi của các trường đại học and tagged , , , , . Bookmark the permalink.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *